Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance biodiversity conservation

/ɪnˈhæns ˌbaɪoʊdaɪˈvɜrsɪti kənˌsɜrvˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện nỗ lực bảo vệ các loài khác nhau cụm từ

“Organizations work to enhance biodiversity conservation in endangered areas.”Các tổ chức làm việc để cải thiện nỗ lực bảo tồn đa dạng sinh học ở các khu vực nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...