Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance brand loyalty

/ɪnˈhæns brænd ˈloʊəlti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự trung thành của khách hàng với thương hiệu cụm từ

“The company aims to enhance brand loyalty through customer engagement.”Công ty nhằm tăng cường sự trung thành của khách hàng thông qua sự tương tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...