Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance capacity

/ɪnˈhɑːns kəˈpæsɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường năng lực cụm từ

“We must enhance capacity for renewable energy production.”Chúng ta phải tăng cường năng lực sản xuất năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...