Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance civic participation

/ɪnˈhæn(t)s ˈsɪvɪk pɑːrˈtɪsɪpeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự tham gia của công dân vào quản lý cụm từ

“The initiative aims to enhance civic participation in local decision-making.”Sáng kiến này nhằm mục đích cải thiện sự tham gia của công dân trong quá trình ra quyết định địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...