Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance collaboration

/ɪnˈhæns kəˌlæbəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nâng cao sự hợp tác cụm từ

“Schools should enhance collaboration between teachers and parents.”Các trường nên nâng cao sự hợp tác giữa giáo viên và phụ huynh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...