Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community participation

Nghĩa thường dùng

Tăng cường sự tham gia của các thành viên trong cộng đồng vào các hoạt động. cụm từ

“Local governments should enhance community participation in decision-making.”Chính quyền địa phương nên tăng cường sự tham gia của cộng đồng trong quá trình ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...