Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community resources

/ɪnˈhæns kəˈmjunɪti ˈrisɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện nguồn lực cộng đồng cụm từ

“Efforts to enhance community resources can benefit everyone.”Nỗ lực cải thiện nguồn lực cộng đồng có thể mang lại lợi ích cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...