Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance community support

/ɪnˈhæns kəˈmjunɪti səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hỗ trợ và tài nguyên có sẵn trong cộng đồng cụm từ

“Efforts should enhance community support for older adults.”Các nỗ lực nên cải thiện sự hỗ trợ cộng đồng cho người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...