Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance commuter experience

/ɪnˈhæns kəˈmjuːtər ɪkˈspɪrɪəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện trải nghiệm của người đi làm cụm từ

“New services aim to enhance commuter experience during peak hours.”Các dịch vụ mới nhằm cải thiện trải nghiệm của người đi làm trong giờ cao điểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...