Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance conservation awareness

/ɪnˈhæns kənˈsɜːrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về bảo tồn cụm từ

“Campaigns aim to enhance conservation awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về bảo tồn trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...