enhance conservation awareness
/ɪnˈhæns kənˈsɜːrˈveɪʃən əˈwɛrnəs/
Nghĩa thường dùng
tăng cường nhận thức về bảo tồn
cụm từ
“Campaigns aim to enhance conservation awareness among the public.”Các chiến dịch nhằm tăng cường nhận thức về bảo tồn trong cộng đồng.