Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance conservation practices

/ɪnˈhæns kənˈsɜrveɪʃən ˈpræktɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao các thực hành bảo tồn cụm từ

“We need to enhance conservation practices for better results.”Chúng ta cần nâng cao các thực hành bảo tồn để có kết quả tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...