Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance consumer awareness

Nghĩa thường dùng

tăng cường kiến thức về sản phẩm và thương hiệu cụm từ

“Marketing campaigns aim to enhance consumer awareness of new products.”Các chiến dịch marketing nhằm tăng cường nhận thức của người tiêu dùng về sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...