Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance consumer engagement

/ɪnˈhæns kənˈsumər ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

tăng cường sự tương tác của người tiêu dùng cụm từ

“Effective ads are designed to enhance consumer engagement.”Quảng cáo hiệu quả được thiết kế để tăng cường sự tương tác của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...