Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance consumer experience

/ɪnˈhæns kənˈsjuːmər ɪkˈspɪəriəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cảm giác của người tiêu dùng khi tương tác với thương hiệu cụm từ

“Companies strive to enhance consumer experience at every touchpoint.”Các công ty cố gắng cải thiện trải nghiệm của người tiêu dùng ở mọi điểm tiếp xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...