Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance coping mechanisms

/ɪnˈhæns ˈkoʊ.pɪŋ ˈmɛk.ə.nɪz.əmz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cách đối phó với căng thẳng cụm từ

“Therapy can enhance coping mechanisms for individuals.”Liệu pháp có thể cải thiện cách đối phó với cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...