Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance coping skills

/ɪnˈhæns ˈkoʊpɪŋ skɪlz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng đối phó với căng thẳng cụm từ

“Workshops can enhance coping skills for students.”Các buổi hội thảo có thể cải thiện kỹ năng đối phó cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...