Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance coping strategies

/ɪnˈhæns ˈkoʊpɪŋ ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

nâng cao các chiến lược đối phó cụm từ

“Workshops can enhance coping strategies for stress management.”Các buổi hội thảo có thể nâng cao các chiến lược đối phó với việc quản lý căng thẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...