Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance customer loyalty

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng khách hàng quay lại. cụm từ

“Loyalty programs can enhance customer loyalty significantly.”Chương trình khách hàng thân thiết có thể tăng cường sự trung thành của khách hàng một cách đáng kể.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...