enhance customer satisfaction
/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/
Nghĩa thường dùng
cải thiện mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ
cụm từ
“The company is working to enhance customer satisfaction rates.”Công ty đang làm việc để cải thiện tỷ lệ hài lòng của khách hàng.