Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance customer satisfaction

/ɪnˈhæns ˈkʌstəmər ˌsætɪsˈfækʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện mức độ hài lòng của khách hàng với dịch vụ cụm từ

“The company is working to enhance customer satisfaction rates.”Công ty đang làm việc để cải thiện tỷ lệ hài lòng của khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...