Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance dietary knowledge

/ɪnˈhæns ˈdaɪətəri ˈnɒlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

nâng cao kiến thức về dinh dưỡng cụm từ

“Enhancing dietary knowledge can lead to healthier choices.”Nâng cao kiến thức về dinh dưỡng có thể dẫn đến những lựa chọn lành mạnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...