enhance disease surveillance
/ɪnˈhæns dɪˈziːz sərˈveɪləns/
Nghĩa thường dùng
cải thiện việc theo dõi các đợt bùng phát bệnh
cụm từ
“Governments should enhance disease surveillance systems.”Chính phủ nên cải thiện các hệ thống giám sát bệnh tật.