Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance disease surveillance

/ɪnˈhæns dɪˈziːz sərˈveɪləns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện việc theo dõi các đợt bùng phát bệnh cụm từ

“Governments should enhance disease surveillance systems.”Chính phủ nên cải thiện các hệ thống giám sát bệnh tật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...