enhance economic opportunities
Nghĩa thường dùng
“We must enhance economic opportunities for low-income families.”Chúng ta phải tăng cường cơ hội kinh tế cho các gia đình có thu nhập thấp.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“We must enhance economic opportunities for low-income families.”Chúng ta phải tăng cường cơ hội kinh tế cho các gia đình có thu nhập thấp.
Đang tải...