Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance economic opportunities

/ɪnˈhæns ɪˈkɒnəmɪk ˌɒpərˈtunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

Tăng cơ hội cho mọi người thành công về tài chính. cụm từ

“We must enhance economic opportunities for low-income families.”Chúng ta phải tăng cường cơ hội kinh tế cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...