Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ecosystem resilience

/ɪnˈhæns ˈiːkəʊsɪstəm rɪˈzɪliəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái cụm từ

“We must enhance ecosystem resilience against climate change.”Chúng ta phải cải thiện khả năng phục hồi của hệ sinh thái trước biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...