Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance ecosystem services

/ɪnˈhæns ˈiːkəˌsɪstəm ˈsɜrvɪsɪz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường các dịch vụ hệ sinh thái cụm từ

“Policies aim to enhance ecosystem services for local communities.”Các chính sách nhằm tăng cường dịch vụ hệ sinh thái cho các cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...