Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance educational experience

/ɪnˈhæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

nâng cao trải nghiệm giáo dục cụm từ

“We aim to enhance the educational experience for all students.”Chúng tôi mong muốn nâng cao trải nghiệm giáo dục cho tất cả học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...