Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance educational opportunities

/ɪnˈhæns ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl ˌɒp.əˈtjuː.nɪ.tiz/

Nghĩa thường dùng

để cải thiện khả năng tiếp cận tài nguyên học tập cụm từ

“Programs aim to enhance educational opportunities for immigrants.”Các chương trình nhằm cải thiện cơ hội giáo dục cho người nhập cư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...