Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance efficiency

/ɪnˈhæns ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện hiệu quả của một quy trình cụm từ

“New technology can enhance efficiency in energy use.”Công nghệ mới có thể cải thiện hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...