enhance efficiency
/ɪnˈhæns ɪˈfɪʃənsi/
Nghĩa thường dùng
cải thiện hiệu quả của một quy trình
cụm từ
“New technology can enhance efficiency in energy use.”Công nghệ mới có thể cải thiện hiệu quả trong việc sử dụng năng lượng.