enhance elder empowerment
Nghĩa thường dùng
“Programs should enhance elder empowerment in decision-making.”Các chương trình nên tăng cường khả năng cho người cao tuổi trong việc ra quyết định.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Programs should enhance elder empowerment in decision-making.”Các chương trình nên tăng cường khả năng cho người cao tuổi trong việc ra quyết định.
Đang tải...