Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance elder empowerment

/ɪnˈhæns ˈɛl.dɚ ɪmˈpaʊər.mənt/

Nghĩa thường dùng

Tăng cường khả năng cho người cao tuổi để đưa ra quyết định. cụm từ

“Programs should enhance elder empowerment in decision-making.”Các chương trình nên tăng cường khả năng cho người cao tuổi trong việc ra quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...