Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance emotional health

Nghĩa thường dùng

cải thiện sức khỏe cảm xúc của một người. cụm từ

“Activities like meditation can enhance emotional health.”Các hoạt động như thiền có thể cải thiện sức khỏe cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...