Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance emotional intelligence

/ɪnˈhæns ɪˈmoʊʃənl ɪnˈtɛlɪdʒəns/

Nghĩa thường dùng

nâng cao trí tuệ cảm xúc cụm từ

“Workshops can enhance emotional intelligence in teams.”Các buổi hội thảo có thể nâng cao trí tuệ cảm xúc trong các nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...