enhance emotional well-being
/ɪnˈhæns ɪˈmoʊ.ʃən.əl wɛlˈbi.ɪŋ/
Nghĩa thường dùng
tăng cường sức khỏe cảm xúc
cụm từ
“Activities like exercise can enhance emotional well-being.”Các hoạt động như thể dục có thể tăng cường sức khỏe cảm xúc.