enhance energy access
/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/
Nghĩa thường dùng
tăng cường khả năng tiếp cận năng lượng
cụm từ
“New policies aim to enhance energy access in rural areas.”Các chính sách mới nhằm tăng cường khả năng tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.