Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance energy access

/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi ˈæksɛs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường khả năng tiếp cận năng lượng cụm từ

“New policies aim to enhance energy access in rural areas.”Các chính sách mới nhằm tăng cường khả năng tiếp cận năng lượng ở vùng nông thôn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...