Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance energy efficiency

/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện lượng năng lượng sử dụng hiệu quả cụm từ

“Upgrading appliances can enhance energy efficiency in homes.”Nâng cấp thiết bị có thể cải thiện hiệu quả năng lượng trong nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...