Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance energy literacy

/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hiểu biết về các vấn đề năng lượng. cụm từ

“Programs aim to enhance energy literacy among students and communities.”Các chương trình nhằm nâng cao hiểu biết về năng lượng cho học sinh và cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...