Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance energy security

/ɪnˈhæns ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrɪti/

Nghĩa thường dùng

tăng cường an ninh năng lượng. cụm từ

“Countries work together to enhance energy security.”Các quốc gia hợp tác với nhau để tăng cường an ninh năng lượng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...