Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance experience

/ɪnˈhænse ɪkˈspɪərɪəns/

Nghĩa thường dùng

nâng cao trải nghiệm cụm từ

“Apps are designed to enhance the user experience.”Các ứng dụng được thiết kế để nâng cao trải nghiệm người dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...