Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance family support

/ɪnˈhæns ˈfæmɪli səˈpɔrt/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự hỗ trợ từ các thành viên trong gia đình cụm từ

“We should enhance family support for elderly relatives.”Chúng ta nên cải thiện sự hỗ trợ từ gia đình cho người thân cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...