Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance flavor

/ɪnˈhæns ˈfleɪvər/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hương vị cụm từ

“Herbs and spices can enhance flavor in dishes.”Các loại thảo mộc và gia vị có thể tăng cường hương vị trong món ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...