enhance flavor profiles
Nghĩa thường dùng
“Spices are used to enhance flavor profiles in many dishes.”Gia vị được sử dụng để tăng cường hương vị trong nhiều món ăn.
Từ điển Anh–Việt
112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Spices are used to enhance flavor profiles in many dishes.”Gia vị được sử dụng để tăng cường hương vị trong nhiều món ăn.
Đang tải...