Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance flavor profiles

/ɪnˈhæn(t)s ˈfleɪ.vər ˈproʊ.faɪlz/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hương vị cụm từ

“Spices are used to enhance flavor profiles in many dishes.”Gia vị được sử dụng để tăng cường hương vị trong nhiều món ăn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...