Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance food literacy

/ɪnˈhæns fuːd ˈlɪtərsi/

Nghĩa thường dùng

nâng cao hiểu biết về thực phẩm và dinh dưỡng cụm từ

“Schools should enhance food literacy among students.”Các trường học nên nâng cao hiểu biết về thực phẩm cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...