Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance functionality

/ɪnˈhæns ˌfʌŋkʃəˈnæləti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng của một hệ thống cụm từ

“We aim to enhance functionality in our new software.”Chúng tôi đặt mục tiêu cải thiện khả năng trong phần mềm mới của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...