Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance gender sensitivity

Nghĩa thường dùng

tăng cường nhận thức về các vấn đề giới cụm từ

“Training can enhance gender sensitivity among staff.”Đào tạo có thể tăng cường nhận thức về vấn đề giới trong nhân viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...