Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance governance

/ɪnˈhæns ˈɡʌvərnəns/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cách thức hoạt động của chính phủ cụm từ

“The reforms aim to enhance governance and accountability.”Các cải cách nhằm mục đích cải thiện quản trị và trách nhiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...