Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance governmental accountability

/ɪnˈhæns ˌɡʌv.ərnˈmen.təl əˌkaʊn.təˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện trách nhiệm của chính phủ đối với công dân. cụm từ

“Initiatives aim to enhance governmental accountability in public spending.”Các sáng kiến nhằm cải thiện trách nhiệm của chính phủ trong chi tiêu công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...