Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance habitat connectivity

/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt kəˈnɛktɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

cải thiện sự kết nối giữa các môi trường sống khác nhau. cụm từ

“Enhancing habitat connectivity is vital for wildlife migration.”Cải thiện sự kết nối môi trường sống là rất quan trọng cho sự di cư của động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...