Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance habitat quality

/ɪnˈhæns ˈhæbɪtæt ˈkwɒlɪti/

Nghĩa thường dùng

nâng cao chất lượng môi trường sống cụm từ

“We aim to enhance habitat quality for endangered species.”Chúng tôi hướng tới việc nâng cao chất lượng môi trường sống cho các loài có nguy cơ tuyệt chủng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...