Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance health communication

/ɪnˈhæns hɛlθ kəˌmjunɪˈkeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

cải thiện cách thức thông tin sức khỏe được chia sẻ cụm từ

“Enhancing health communication can lead to better public understanding.”Cải thiện giao tiếp sức khỏe có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn của công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...