enhance health communication
/ɪnˈhæns hɛlθ kəˌmjunɪˈkeɪʃən/
Nghĩa thường dùng
cải thiện cách thức thông tin sức khỏe được chia sẻ
cụm từ
“Enhancing health communication can lead to better public understanding.”Cải thiện giao tiếp sức khỏe có thể dẫn đến sự hiểu biết tốt hơn của công chúng.