Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance health literacy

/ɪnˈhæns helθ ˈlɪt.ər.ə.si/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng hiểu biết về thông tin sức khỏe cụm từ

“Programs are designed to enhance health literacy among adults.”Các chương trình được thiết kế để cải thiện khả năng hiểu biết về sức khỏe cho người lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...