Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance health systems

/ɪnˈhæns hɛlθ ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

cải thiện tổ chức dịch vụ y tế cụm từ

“Efforts are underway to enhance health systems worldwide.”Các nỗ lực đang được thực hiện để cải thiện hệ thống y tế trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...