Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enhance healthcare access

/ɪnˈhæns ˈhɛlθˌkɛr ˈæk.sɛs/

Nghĩa thường dùng

cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cụm từ

“Programs aim to enhance healthcare access for all.”Các chương trình nhằm cải thiện khả năng tiếp cận dịch vụ y tế cho mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...